Tại sao tình dục lại thú vị? /
Khám phá sự tiến hoá về đặt tính tình dục của con người như: loài động vật có đời sống tình dục kì quặc nhất; cuốc chiến giữa các giới tính; tại sao đàn ông không cho con bú - sự không tiến hoá nên khả năng tiết sữa ở nam giới; thời điểm không thích hợp để yêu đương - quá trình tiến hoá nên tình dục...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Other Authors: | , |
| Format: | Book |
| Language: | Vietnamese English |
| Published: |
Hà Nội:
Tri thức,
2020.
|
| Series: | Tủ sách Sinh học tiến học
|
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| LEADER | 01760nam a22002777a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20211004141244.0 | ||
| 008 | 210929s2020 vm |||||||||||||| ||vie|| | ||
| 020 | |a 9786049903151 |c 129000 | ||
| 040 | |a Phenikaa Uni |b vie |c Phenikaa Uni |e aacr2 | ||
| 041 | |a vie |h eng | ||
| 044 | |a vm | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23 |a 306.7 |b T103S 2020 |
| 100 | |a Diamond, Jared M. | ||
| 245 | |a Tại sao tình dục lại thú vị? / |c Jared M. Diamond ; Nguyễn Thuỷ Chung dịch ; Kim Ngân h.đ. | ||
| 246 | |a Why is sex fun? | ||
| 260 | |a Hà Nội: |b Tri thức, |c 2020. | ||
| 300 | |a 262tr. ; |c 21cm | ||
| 490 | |a Tủ sách Sinh học tiến học | ||
| 520 | 3 | |a Khám phá sự tiến hoá về đặt tính tình dục của con người như: loài động vật có đời sống tình dục kì quặc nhất; cuốc chiến giữa các giới tính; tại sao đàn ông không cho con bú - sự không tiến hoá nên khả năng tiết sữa ở nam giới; thời điểm không thích hợp để yêu đương - quá trình tiến hoá nên tình dục tiêu khiển; đàn ông có thể làm được những gì - quá trình tiến hoá nên vai trò của người đàn ông; thu được nhiều lợi ích hơn từ việc sinh sản ít hơn - quá trình tiến hoá nên sự mãn kinh ở phụ nữ; sự thật của việc khoe mẽ - quá trình tiến hoá nên những dấu hiệu cơ thể | |
| 650 | 0 | 4 | |a giơi tính |
| 650 | 0 | 4 | |a tình dục |
| 700 | |a Nguyễn Thuỷ Chung |e dịch | ||
| 700 | |a Kim Ngân |e h.đ | ||
| 942 | |2 ddc |c SACH | ||
| 999 | |c 7182 |d 7182 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 306_700000000000000_T103S_2020 |7 0 |9 32853 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_103 |d 2021-10-04 |g 129000.00 |l 0 |o 306.7 T103S 2020 |p 00033155 |r 2021-10-04 |v 129000.00 |w 2021-10-04 |y SACH | ||
