Nguồn gốc dịch bệnh : Động vật, con người và đại dịch toàn cầu tiếp theo /
Phân tích, nghiên cứu một cách khoa học về các mầm bệnh gây bệnh trên động vật, và đôi khi lây truyền cho chính con người. Xác định nguồn gốc, nguyên nhân cũng như cách thức mà những đại dịch này bùng phát, với trải nghiệm trực tiếp nơi tiền tuyến nghiên cứu bệnh tật: từ bắt khỉ ở Bangladesh, theo d...
Lưu vào:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Đồng tác giả: | , |
| Định dạng: | Sách |
| Ngôn ngữ: | Vietnamese |
| Nhà xuất bản: |
Hà Nội :
Dân trí ,
2021.
|
| Chủ đề: | |
| Từ khóa: |
Thêm từ khóa
Không có từ khóa, Hãy là người đầu tiên đánh dấu biểu ghi này!
|
| LEADER | 01553aam a22002778a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20211022094409.0 | ||
| 008 | 211022s2021 ||||||viesd | ||
| 020 | |a 9786043140804 |c 249.000đ | ||
| 040 | |a Phenikaa Uni |b vie |c Phenikaa Uni |e aacr2 | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 044 | |a vm | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23 |a 614.43 |b NG517G 2021 |
| 100 | 1 | |a Quammen, David | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nguồn gốc dịch bệnh : |b Động vật, con người và đại dịch toàn cầu tiếp theo / |c David Quammen ; Dịch: Kiên Lưu, Hiền Nguyễn |
| 260 | |a Hà Nội : |b Dân trí , |c 2021. | ||
| 300 | |a 651tr. |c 23cm | ||
| 520 | |a Phân tích, nghiên cứu một cách khoa học về các mầm bệnh gây bệnh trên động vật, và đôi khi lây truyền cho chính con người. Xác định nguồn gốc, nguyên nhân cũng như cách thức mà những đại dịch này bùng phát, với trải nghiệm trực tiếp nơi tiền tuyến nghiên cứu bệnh tật: từ bắt khỉ ở Bangladesh, theo dõi khỉ đột tại Congo và bẫy dơi tại Trung Quốc... | ||
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Bệnh dịch | |
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Truyền nhiễm | |
| 650 | 7 | |2 Bộ TK TVQG |a Động vật | |
| 653 | |a Động vật mang mầm bệnh | ||
| 700 | 0 | |a Kiên Lưu |e dịch | |
| 700 | 0 | |a Hiền Nguyễn |e dịch | |
| 942 | |2 ddc |c SACH | ||
| 999 | |c 7297 |d 7297 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 614_430000000000000_NG517G_2021 |7 0 |8 LICPU |9 35206 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2021-10-22 |g 249000.00 |l 0 |o 614.43 NG517G 2021 |p 00034006 |r 2021-10-22 |v 249000.00 |w 2021-10-22 |y SACH | ||
