Giáo trình Sinh học phát triển /
Những kiến thức về cấu tạo, chức năng và ứng dụng của tế bào trong lĩnh vực y học. Các hiện tượng của sự hình thành và phát triển bình thường các mô, cơ quan ở thời kỳ phôi thai. Giới thiệu một số dị tật bẩm sinh thường gặp ở các cơ quan trong cơ thể người...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Other Authors: | , |
| Format: | Textbook |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
Thái Nguyên :
Đại học Thái Nguyên ,
2019.
|
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| LEADER | 02250nam a2200313 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20210929090119.0 | ||
| 008 | 210929s2019 vm |||||||||||||| ||vie|| | ||
| 020 | |a 9786049158179 |c 90.000đ | ||
| 040 | |a Phenikaa Uni |b vie |c Phenikaa Uni |e aacr2 | ||
| 041 | |a vie | ||
| 044 | |a vm | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23 |a 571.807 |b GI-108T 2019 |
| 100 | |a Bùi, Thanh Thủy |e Chủ biên | ||
| 245 | |a Giáo trình Sinh học phát triển / |c B.s.: Bùi Thanh Thuỷ (ch.b.), Phạm Minh Huệ, Nguyễn Thị Hiệp Tuyết | ||
| 260 | |a Thái Nguyên : |b Đại học Thái Nguyên , |c 2019. | ||
| 300 | |a 123tr. ; |b Hình ảnh , |c 27cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Đại học Thái Nguyên. Trường Đại học Y - Dược | ||
| 520 | 3 | |a Những kiến thức về cấu tạo, chức năng và ứng dụng của tế bào trong lĩnh vực y học. Các hiện tượng của sự hình thành và phát triển bình thường các mô, cơ quan ở thời kỳ phôi thai. Giới thiệu một số dị tật bẩm sinh thường gặp ở các cơ quan trong cơ thể người | |
| 650 | 0 | 4 | |2 Bộ TK TVQG |a Sinh học phát triển |
| 650 | 0 | 4 | |2 Bộ TK TVQG |a Giáo trình |
| 700 | |a Phạm, Minh Huệ | ||
| 700 | |a Nguyễn, Thị Hiệp Tuyết | ||
| 942 | |2 ddc |c SGT | ||
| 999 | |c 7060 |d 7060 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_807000000000000_GI108T_2019 |7 2 |9 32414 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_103 |d 2021-09-29 |g 90000.00 |o 571.807 GI-108T 2019 |p 00031977 |r 2021-09-29 |v 90000.00 |w 2021-09-29 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_807000000000000_GI108T_2019 |7 0 |9 32415 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_103 |d 2021-09-29 |g 90000.00 |l 0 |o 571.807 GI-108T 2019 |p 00031978 |r 2021-09-29 |v 90000.00 |w 2021-09-29 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_807000000000000_GI108T_2019 |7 0 |9 32416 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_103 |d 2021-09-29 |g 90000.00 |l 0 |o 571.807 GI-108T 2019 |p 00031979 |r 2021-09-29 |v 90000.00 |w 2021-09-29 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_807000000000000_GI108T_2019 |7 0 |9 32417 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_103 |d 2021-09-29 |g 90000.00 |l 0 |o 571.807 GI-108T 2019 |p 00031980 |r 2021-09-29 |v 90000.00 |w 2021-09-29 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_807000000000000_GI108T_2019 |7 0 |9 32418 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_103 |d 2021-09-29 |g 90000.00 |o 571.807 GI-108T 2019 |p 00031981 |r 2021-09-29 |v 90000.00 |w 2021-09-29 |y SGT | ||
