Triệu chứng học nội khoa. Tập 1 /
Trình bày kiến thức về tiếp cận bệnh nhân nội khoa và nguyên tắc phòng ngừa, kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành khám, chữa bệnh; các triệu chứng lâm sàng, phương pháp thăm khám và các xét nghiệm thăm dò chấn đoán của các cơ quan hô hấp, tim mạch, vận động, thận - tiết niệu và triệu chứng học cấp...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Other Authors: | , , , , |
| Format: | Textbook |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
Hà Nội :
Nxb Y học,
2020.
|
| Edition: | Tái bản lần thứ 3, |
| Subjects: | |
| Online Access: | https://dlib.phenikaa-uni.edu.vn/handle/PNK/3398 |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| LEADER | 02845nam a22003857a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20211029112007.0 | ||
| 008 | 201214s2020 vm ||||| |||| 00| ||vie d | ||
| 020 | |a 9786046641605 |c 240.000 vnđ | ||
| 040 | |a Phenikaa Uni |b vie |c Phenikaa Uni |e aacr2 | ||
| 041 | |a vie | ||
| 044 | |a vm | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23 |a 616.047 |b TR309C T.1-2020 |
| 100 | |a Ngô, Quý Châu |c GS.TS |e Chủ biên | ||
| 245 | |a Triệu chứng học nội khoa. |n Tập 1 / |c Chủ biên Ngô Quý Châu; Đồng chủ biên Đỗ Doãn Lợi,... [và những người khác] | ||
| 250 | |a Tái bản lần thứ 3, |b Có sửa chữa và bổ sung | ||
| 260 | |a Hà Nội : |b Nxb Y học, |c 2020. | ||
| 300 | |a 567tr. ; |b hình ảnh |c 27 cm. | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Trường Đại học Y Hà Nội | ||
| 520 | 3 | |a Trình bày kiến thức về tiếp cận bệnh nhân nội khoa và nguyên tắc phòng ngừa, kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành khám, chữa bệnh; các triệu chứng lâm sàng, phương pháp thăm khám và các xét nghiệm thăm dò chấn đoán của các cơ quan hô hấp, tim mạch, vận động, thận - tiết niệu và triệu chứng học cấp cứu. | |
| 650 | 0 | 4 | |2 Bộ TK TVQG |a Nội khoa |
| 650 | 0 | 4 | |2 Bộ TK TVQG |a Triệu chứng học |
| 700 | |a Đỗ, Doãn Lợi | ||
| 700 | |a Nguyễn, Đạt Anh | ||
| 700 | |a Đỗ, Gia Tuyển | ||
| 700 | |a Nguyễn, Vĩnh Ngọc | ||
| 700 | |a Phan, Thu Phương | ||
| 856 | |u https://dlib.phenikaa-uni.edu.vn/handle/PNK/3398 | ||
| 942 | |2 ddc |c SGT | ||
| 999 | |c 6167 |d 6167 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_047000000000000_TR309C_T_12020 |7 1 |8 BSTMT |9 23265 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2020-12-14 |g 240000.00 |o 616.047 TR309C T.1-2020 |p 00023148 |r 2020-12-14 |v 240000.00 |w 2020-12-14 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_047000000000000_TR309C_T_12020 |7 0 |8 BSTMT |9 23266 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2020-12-14 |g 240000.00 |o 616.047 TR309C T.1-2020 |p 00023149 |r 2020-12-14 |v 240000.00 |w 2020-12-14 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_047000000000000_TR309C_T_12020 |7 0 |8 BSTMT |9 34388 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2021-10-08 |e Mua |g 240000.00 |o 616.047 TR309C T.1-2020 |p 00028643 |r 2021-10-08 |v 240000.00 |w 2021-10-08 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_047000000000000_TR309C_T_12020 |7 0 |8 BSTMT |9 34389 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2021-10-08 |e Mua |g 240000.00 |o 616.047 TR309C T.1-2020 |p 00028644 |r 2021-10-08 |v 240000.00 |w 2021-10-08 |y SGT | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_047000000000000_TR309C_T_12020 |7 0 |8 BSTMT |9 34390 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2021-10-08 |e Mua |g 240000.00 |o 616.047 TR309C T.1-2020 |p 00028645 |r 2021-10-08 |v 240000.00 |w 2021-10-08 |y SGT | ||
| 952 | |0 1 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_047000000000000_TR309C_T_12020 |7 1 |8 BSTMT |9 34391 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2021-10-08 |e Mua |g 240000.00 |o 616.047 TR309C T.1-2020 |p 00028646 |r 2021-10-08 |v 240000.00 |w 2021-10-08 |y SGT |x Tách rời để số hóa | ||
