Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ thi công và khí hậu vùng ngoại thành Hà Nội tới độ sụt của hỗn hợp bê tông thương phẩm /
Trình bày tổng quan; cơ sở khoa học; nghiên cứu thực nghiệm xác định sự suy giảm độ sụt của hỗn hợp bê tông; đề xuất giải pháp khắc phục nhằm đảm bảo độ sụt của hỗn hợp bê tông trước và trong quá trình thi công.
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Other Authors: | , |
| Format: | Thesis and Master's Thesis |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
Hà Nội :
[k.n.x.b.],
2017.
|
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| LEADER | 01646nam a22002657a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 005 | 20200501230751.0 | ||
| 008 | 200404s2017 vm |||||||||||||||||vie|| | ||
| 040 | |a Phenikaa-Uni |b vie |c Phenikaa-Uni |e aacr2 | ||
| 041 | 0 | |a vie | |
| 044 | |a vm | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23 |a 624.15 |b NGH305C 2017 |
| 100 | 1 | |a Phạm, Văn Long | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ thi công và khí hậu vùng ngoại thành Hà Nội tới độ sụt của hỗn hợp bê tông thương phẩm / |c Phạm Văn Long; Người hướng dẫn: Mỵ Duy Thành, Dương Văn Thứ |
| 260 | |a Hà Nội : |b [k.n.x.b.], |c 2017. | ||
| 300 | |a 85 tr. ; |c 30 cm. | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và đào tạo. Trường Đại học Thành Tây | ||
| 502 | |a Luận văn thạc sĩ. Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Mã số: 60580208 | ||
| 520 | 3 | |a Trình bày tổng quan; cơ sở khoa học; nghiên cứu thực nghiệm xác định sự suy giảm độ sụt của hỗn hợp bê tông; đề xuất giải pháp khắc phục nhằm đảm bảo độ sụt của hỗn hợp bê tông trước và trong quá trình thi công. | |
| 650 | 0 | 4 | |a Bê tông |v Luận văn |x Khí hậu |x Thi công |z Hà Nội |
| 653 | |a Bê tông thương phẩm | ||
| 700 | 1 | |a Dương, Văn Thứ, |e Người hướng dẫn | |
| 700 | 1 | |a Mỵ, Duy Thành, |e Người hướng dẫn | |
| 942 | |2 ddc |c LV | ||
| 999 | |c 3587 |d 3587 | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_150000000000000_NGH305C_2017 |7 0 |9 13890 |a PHENIKAA |b PHENIKAA |c PNK_105 |d 2020-04-15 |l 0 |o 624.15 NGH305C 2017 |p 00017069 |r 2020-04-15 |w 2020-04-15 |y LV | ||
